| STT |
Số/Ký hiệu |
Trích yếu |
Tải về |
| 1 |
105/2026/QĐ-UBND |
Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. |
 |
| 2 |
2998//QĐ-UBND |
Quyết định về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
 |
| 3 |
2997//QĐ-UBND |
Quyết định về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng |
 |
| 4 |
1602//QĐ-BXD |
Quyết định số 1602/QĐ-BXD ngày 11/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
 |
| 5 |
2811//QĐ-UBND |
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
 |
| 6 |
2795//QĐ-UBND |
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
 |
| 7 |
2536//QĐ-UBND |
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
 |
| 8 |
93//QĐ-UBND |
Quyết định ban hành Quy chế bảo đảm an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
 |
| 9 |
1329//QĐ-BXD |
Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng |
 |
| 10 |
231//KH-SXD |
Kế hoạch tổ chức kiểm tra, đánh giá cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe năm 2026 |
 |
| 11 |
2312//QĐ-UBND |
Ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu |
 |
| 12 |
58//QĐ-UBND |
Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm và trình tự, thủ tục trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
 |
| 13 |
538//QĐ-SXD |
Quyết định về việc công bố giá nhân công xây dựng chuyển đổi theo quy định tại Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật |
 |
| 14 |
212//KH-SXD |
Triển khai Chiến lược khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2026-2030 của Sở Xây dựng |
 |
| 15 |
39//TT-BXD |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung chi tiết trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng |
 |
| 16 |
2022//QĐ-UBND |
Quyết định về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
 |
| 17 |
210//KH-SXD |
Kế hoạch Cải thiện và nâng cao Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX), Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS) tỉnh Đắk Lắk năm 2026 của Sở Xây dựng |
 |
| 18 |
211//KH-SXD |
Triển khai thực hiện Chương trình "Bảo vệ và hỗ trợ trẻ em phát triển trên môi trường mạng giai đoạn 2026-2030" của Sở Xây dựng |
 |
| 19 |
202//KH-SXD |
Kế hoạch Tổ chức Lễ khởi công Xây dựng 100 căn nhà sinh hoạt cộng đồng kết hợp với phòng tránh lũ ở thôn, buôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 1 |
 |
| 20 |
200/KH-SXD |
Kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) tỉnh Đắk Lắk năm 2026 của Sở Xây dựng |
 |