• Trang chủ
  • Liên hệ
  • Sơ đồ Website
logo
add image
TRANG CHỦ TIN SỞ XÂY DỰNG

DANH MỤC TTHC SỞ XÂY DỰNG

Ngày đăng Số lượt xem 309

DANH MỤC TTHC SỞ XÂY DỰNG

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Số ngày giải quyết

1.        

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

15 Ngày

2.        

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

55 Ngày

3.        

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

05 Ngày

4.        

1.013223

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

Hoạt động xây dựng


14 Ngày

 

5.        

1.013222

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng


10 Ngày

 

6.        

1.013224

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng

10 Ngày

7.        

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng


20 Ngày

 

8.        

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng


20 Ngày

 

9.        

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng


20 Ngày

 

10.    

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng


20 Ngày

 

11.    

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

05 Ngày làm việc

12.    

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

05 Ngày làm việc

13.    

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

- Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày

14.    

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; - Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại.

15.    

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Quy hoạch đô thị và nông thôn

10 Ngày

16.    

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

15 Ngày

17.    

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

30 Ngày

18.    

1.008891

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

10 Ngày

19.    

1.008989

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

03 Ngày làm việc

20.    

1.008990

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

03 Ngày làm việc

21.    

1.008991

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc


07 Ngày làm việc

22.    

1.008992

Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

07 Ngày làm việc

23.    

1.008993

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

07 ngày làm việc

24.    

1.012891

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

Nhà ở và công sở

30 Ngày

25.    

1.012896

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

Nhà ở và công sở

30 Ngày

26.    

1.012890

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Nhà ở và công sở

30 Ngày

27.    

1.007765

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

Nhà ở và công sở

30 Ngày

28.    

1.012894

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

Nhà ở và công sở

50 Ngày

29.    

1.012884

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

30 Ngày

30.    

1.012893

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

Nhà ở và công sở

45 Ngày

31.    

1.012882

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

Nhà ở và công sở

15 Ngày

32.    

1.012892

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

Nhà ở và công sở

30 Ngày

33.    

1.012898

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

Nhà ở và công sở

15 Ngày

34.    

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

Nhà ở và công sở

45 Ngày/25 Ngày

35.    

1.012887

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

Nhà ở và công sở

50 Ngày

36.    

1.012886

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Nhà ở và công sở

35 Ngày

37.    

1.012895

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Nhà ở và công sở

30 Ngày

38.    

1.012885

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Nhà ở và công sở

35 Ngày

39.    

1.012883

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Nhà ở và công sở

45 Ngày

40.    

3.000506

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

Nhà ở và công sở

22 Ngày/52 Ngày

41.    

3.000507

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

Nhà ở và công sở

37 Ngày/52 Ngày

42.    

3.000508

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

Nhà ở và công sở

37 Ngày

43.    

1.013769

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

Nhà ở và công sở

30 Ngày

44.    

1.006871

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng

03 Ngày làm việc

45.    

1.014783

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

Vật liệu xây dựng

05 Ngày làm việc

46.    

1.014913

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu

Vật liệu xây dựng

01 Ngày làm việc

47.    

1.011675

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Giám định tư pháp

10 Ngày

48.    

2.001116

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Giám định tư pháp

30 Ngày

49.    

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

Đường sắt

03 Ngày làm việc

50.    

1.005058

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

03 Ngày làm việc

51.    

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

Đường sắt

05 Ngày làm việc

52.    

1.005126

Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

 08 Ngày làm việc

53.    

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

10 Ngày làm việc

54.    

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

05 Ngày làm việc

55.    

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

Đường sắt

03 Ngày làm việc

56.    

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

03 Ngày làm việc

57.    

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt


03 Ngày làm việc/30 Ngày

 

58.    

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

Đường sắt

02 Ngày làm việc

59.    

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

08 Ngày làm việc

60.    

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

03 Ngày làm việc

61.    

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

62.    

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc

63.    

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

64.    

1.009451

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

65.    

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

66.    

1.009445

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày

67.    

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

68.    

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

69.    

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

70.    

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

71.    

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc

72.    

2.001219

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

06 Ngày làm việc

73.    

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc

74.    

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc

75.    

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

20 Ngày làm việc

76.    

1.009442

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

77.    

1.009443

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

78.    

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

79.    

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

80.    

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

81.    

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

82.    

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

83.    

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

84.    

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc

85.    

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

86.    

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

35 Ngày làm việc

87.    

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

88.    

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

89.    

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

90.    

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

91.    

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

15 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc

92.    

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

93.    

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

94.    

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

95.    

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

96.    

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

97.    

1.009448

Thiết lập khu neo đậu

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

98.    

2.002625

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

15 Ngày

99.    

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

09 Ngày làm việc

100.                        

2.001802

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

15 Ngày/03 Ngày làm việc

101.                        

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

10 Ngày làm việc

102.                        

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 Ngày làm việc

103.                        

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

20 Ngày

104.                        

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

07 Ngày làm việc

105.                        

1.007949

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

106.                        

1.005040

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

02 giờ làm việc

107.                        

1.002771

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

07 ngày/24 giờ/48 giờ

108.                        

1.001870

Đổi tên cảng cạn

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

109.                        

1.001223

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

09 Ngày làm việc

110.                        

1.000940

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

03 Ngày làm việc

111.                        

1.000892

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

07 Ngày

112.                        

2.000378

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 Ngày làm việc

113.                        

2.002001

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

07 Ngày làm việc

114.                        

2.001998

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

05 ngày làm việc/02 ngày làm việc

115.                        

1.003640

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Hàng hải và Đường thuỷ nội địa

01 Ngày làm việc

116.                        

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

01 Ngày làm việc/02 Ngày làm việc

117.                        

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Đường bộ

02 Ngày làm việc

118.                        

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

02 Ngày làm việc

119.                        

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Đường bộ

02 Ngày làm việc

120.                        

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

Đường bộ

02 Ngày làm việc

121.                        

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Đường bộ

02 Ngày làm việc

122.                        

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

02 Ngày làm việc

123.                        

1.001061

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

05 Ngày làm việc

124.                        

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

Đường bộ

03 Ngày làm việc

125.                        

1.001046

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

05 Ngày làm việc

126.                        

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Đường bộ

02 Ngày làm việc

127.                        

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

02 Ngày làm việc

128.                        

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Đường bộ

05 Ngày làm việc

129.                        

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Đường bộ

03 Ngày làm việc

130.                        

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

Đường bộ

05 Ngày làm việc

131.                        

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

03 Ngày làm việc

132.                        

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

Đường bộ

05 Ngày làm việc

133.                        

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

08 Ngày làm việc

134.                        

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Đường bộ

02 Ngày làm việc

135.                        

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

Đường bộ

03 Ngày làm việc

136.                        

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Đường bộ

02 Ngày làm việc

137.                        

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

03 Ngày làm việc

138.                        

1.002798

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

Đường bộ

15 Ngày làm việc

139.                        

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Đường bộ

07 Ngày làm việc

140.                        

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Đường bộ

05 Ngày làm việc

141.                        

1.002334

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

Đường bộ

01 Ngày làm việc/02 ngày làm việc

142.                        

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Đường bộ

03 Ngày làm việc

143.                        

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Đường bộ

03 Ngày làm việc

144.                        

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

Đường bộ

07 Ngày làm việc/16 ngày

145.                        

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Đường bộ

05 Ngày làm việc

146.                        

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Đường bộ

02 Ngày làm việc

147.                        

1.013276

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

Đường bộ

07 Ngày làm việc/16 ngày

148.                        

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ

07 Ngày làm việc

149.                        

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

Đường bộ

01 Ngày làm việc

150.                        

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

Đường bộ

01 Ngày làm việc

151.                        

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

Đường bộ

01 Ngày làm việc

152.                        

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Đường bộ

09 Ngày làm việc

153.                        

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

01 Ngày làm việc

154.                        

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

01 Ngày làm việc

155.                        

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

Đường bộ

01 Ngày làm việc

156.                        

2.001034

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

Đường bộ

01 Ngày làm việc/02 Ngày làm việc

157.                        

1.001725

Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

07 Ngày làm việc

158.                        

1.001717

Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

05 Ngày làm việc

159.                        

1.001692

Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

10 Ngày làm việc

160.                        

1.001666

Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

05 Ngày làm việc

161.                        

1.000321

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

01 Ngày làm việc

162.                        

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

01 Ngày làm việc

163.                        

1.013368

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác

Đường bộ

05 Ngày làm việc

164.                        

1.013366

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác

Đường bộ

05 Ngày làm việc

165.                        

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ

01 Ngày (đám tang)/05 Ngày làm việc(còn lại)

166.                        

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

10 Ngày làm việc

167.                        

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

Đường bộ

08 Ngày làm việc

168.                        

1.000672

Công bố lại bến xe khách

Đường bộ

08 Ngày làm việc

169.                        

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Đường bộ

08 Ngày làm việc/07 Ngày làm việc

170.                        

3.000255

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

Thuế

10 Ngày làm việc

171.                        

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.

Thuế

10 Ngày

172.                        

3.000251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Thuế

03 Ngày làm việc

173.                        

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

10 Ngày làm việc

174.                        

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

10 Ngày làm việc

175.                        

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt/

14 ngày làm việc đối với công trình còn lại

176.                        

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

Kinh doanh bất động sản

5 Ngày làm việc

177.                        

1.012910

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

Kinh doanh bất động sản

10 Ngày làm việc

178.                        

1.012907

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

Kinh doanh bất động sản

10 Ngày làm việc

179.                        

1.012906

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Kinh doanh bất động sản

10 Ngày làm việc

180.                        

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

Kinh doanh bất động sản

5 Ngày làm việc

181.                        

1.012900

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

Kinh doanh bất động sản

15 Ngày làm việc

182.                        

1.012903

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

Kinh doanh bất động sản

15 Ngày

183.                        

1.012904

Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh doanh bất động sản

07 Ngày làm việc

184.                        

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Kinh doanh bất động sản

15 Ngày

185.                        

1.013777

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

Kinh doanh bất động sản

20 Ngày

186.                        

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

10 Ngày làm việc

187.                        

1.014191

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Du lịch

07 Ngày làm việc

188.                        

1.014192

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Du lịch

02 Ngày làm việc

189.                        

1.014190

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Du lịch

07 Ngày làm việc

190.                        

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Tài chính ngân hàng

25 Ngày

191.                        

3.000424

Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Quản lý tài sản công


30 Ngày

 

192.                        

3.000425

Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)

Quản lý tài sản công


30 Ngày

193.                        

3.000429  

Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý tài sản công

30 Ngày

194.                        

3.000434  

Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư

Quản lý tài sản công

30 Ngày

195.                        

3.000431

Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý tài sản công

30 Ngày

196.                        

3.000430

Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý

Quản lý tài sản công

30 Ngày

197.                        

3.000433

Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý tài sản công

30 Ngày

198.                        

3.000432

Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Quản lý tài sản công

30 Ngày

199.                        

3.000428

Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý tài sản công

30 Ngày

200.                        

3.000426

Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý tài sản công

30 Ngày

201.                        

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

05 Ngày làm việc/23 ngày

202.                        

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

23 ngày

203.                        

1.001322

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

14 Ngày làm việc

204.                        

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

05 Ngày làm việc/23 ngày


Tải về máy: DANH MỤC TTHC SXD..pdf

Các tin liên quan khác

Về đầu trang