|
1.
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
15 Ngày
|
|
2.
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
55 Ngày
|
|
3.
|
1.013217
|
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
05 Ngày
|
|
4.
|
1.013223
|
Công nhận tổ
chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III cho hội viên của mình
|
Hoạt động xây dựng
|
14 Ngày
|
|
5.
|
1.013222
|
Cấp giấy phép
hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
10 Ngày
|
|
6.
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
10 Ngày
|
|
7.
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
20 Ngày
|
|
8.
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
20 Ngày
|
|
9.
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
20 Ngày
|
|
10.
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
20 Ngày
|
|
11.
|
1.013233
|
Gia hạn giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
05 Ngày làm việc
|
|
12.
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
05 Ngày làm việc
|
|
13.
|
1.013239
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
|
Hoạt động xây dựng
|
- Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm
B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày
|
|
14.
|
1.013234
|
Thẩm định Thiết
kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Hoạt động xây dựng
|
- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc
biệt, I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; - Không
quá 20 ngày đối với công trình còn lại.
|
|
15.
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
10 Ngày
|
|
16.
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được
lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
15 Ngày
|
|
17.
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị
và nông
thôn do nhà đầu tư
đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
30 Ngày
|
|
18.
|
1.008891
|
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
10 Ngày
|
|
19.
|
1.008989
|
Thủ tục cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc
thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
03 Ngày làm việc
|
|
20.
|
1.008990
|
Thủ tục cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ
hành nghề
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
03 Ngày làm việc
|
|
21.
|
1.008991
|
Thủ tục gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
07 Ngày làm việc
|
|
22.
|
1.008992
|
Thủ tục công
nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
07 Ngày làm việc
|
|
23.
|
1.008993
|
Thủ tục chuyển
đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
07 ngày làm việc
|
|
24.
|
1.012891
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa
phương
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
25.
|
1.012896
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư
xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
26.
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
27.
|
1.007765
|
Cho thuê nhà ở
sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
28.
|
1.012894
|
Giải quyết bán
phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Nhà ở và công sở
|
50 Ngày
|
|
29.
|
1.012884
|
Thông báo đơn vị
đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại
Sở Xây dựng
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
30.
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ
thuộc tài sản công
|
Nhà ở và công sở
|
45 Ngày
|
|
31.
|
1.012882
|
Thông báo đủ
điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác
kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà
ở
|
Nhà ở và công sở
|
15 Ngày
|
|
32.
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
33.
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
Nhà ở và công sở
|
15 Ngày
|
|
34.
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở
cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
Nhà ở và công sở
|
45 Ngày/25 Ngày
|
|
35.
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
Nhà ở và công sở
|
50 Ngày
|
|
36.
|
1.012886
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Nhà ở và công sở
|
35 Ngày
|
|
37.
|
1.012895
|
Thẩm định giá
bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
38.
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự
án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Nhà ở và công sở
|
35 Ngày
|
|
39.
|
1.012883
|
Chuyển đổi công
năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
|
Nhà ở và công sở
|
45 Ngày
|
|
40.
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ
đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn
bản pháp lý tương đương
|
Nhà ở và công sở
|
22 Ngày/52 Ngày
|
|
41.
|
3.000507
|
Thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
|
Nhà ở và công sở
|
37 Ngày/52 Ngày
|
|
42.
|
3.000508
|
Thủ tục điều
chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
Nhà ở và công sở
|
37 Ngày
|
|
43.
|
1.013769
|
Chuyển đổi công
năng nhà ở không thuộc tài sản công
|
Nhà ở và công sở
|
30 Ngày
|
|
44.
|
1.006871
|
Công bố hợp quy
sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Vật liệu xây dựng
|
03 Ngày
làm việc
|
|
45.
|
1.014783
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy
|
Vật liệu xây dựng
|
05 Ngày
làm việc
|
|
46.
|
1.014913
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập
khẩu
|
Vật liệu xây dựng
|
01 Ngày làm việc
|
|
47.
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và
thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
Giám định tư pháp
|
10 Ngày
|
|
48.
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp
thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
Giám định tư pháp
|
30 Ngày
|
|
49.
|
1.009479
|
Xét
cấp giấy phép lái tàu
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc
|
|
50.
|
1.005058
|
Gia hạn Giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc
|
|
51.
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường
ngang
|
Đường sắt
|
05 Ngày làm việc
|
|
52.
|
1.005126
|
Cấp Giấy phép
xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
08 Ngày làm việc
|
|
53.
|
1.004685
|
Cấp Giấy phép
kết nối các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
10 Ngày làm việc
|
|
54.
|
1.004681
|
Gia hạn giấy
phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
05 Ngày làm việc
|
|
55.
|
1.005071
|
Sát
hạch cấp giấy phép lái tàu
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc
|
|
56.
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc
|
|
57.
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc/30 Ngày
|
|
58.
|
1.003897
|
Cấp
lại Giấy phép lái tàu
|
Đường sắt
|
02 Ngày làm việc
|
|
59.
|
1.005134
|
Cấp giấy phép
xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
08 Ngày làm việc
|
|
60.
|
1.005123
|
Gia hạn giấy
phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
03 Ngày làm việc
|
|
61.
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt
động cảng, bến thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
62.
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt
động cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc
|
|
63.
|
1.000344
|
Phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội
địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
64.
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết
lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
65.
|
1.009464
|
Công bố hạn chế
giao thông đường thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
66.
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng
cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày
|
|
67.
|
1.009465
|
Chấp thuận
phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
68.
|
1.009447
|
Công bố đóng
cảng, bến thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
69.
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép
vận tải qua biên giới
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
70.
|
1.009450
|
Công bố đóng khu
neo đậu
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
71.
|
1.009446
|
Công bố chuyển
bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có
quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc
|
|
72.
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
06 Ngày làm việc
|
|
73.
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc
|
|
74.
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không
còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc
|
|
75.
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu
cầu khai thác, sử dụng
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
20 Ngày làm việc
|
|
76.
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy
nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
77.
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
78.
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
79.
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
80.
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa
khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
81.
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ
quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
82.
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
83.
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện
thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
84.
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc
|
|
85.
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
86.
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
35 Ngày làm việc
|
|
87.
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
88.
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
89.
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt
động trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
90.
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
91.
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
15 Ngày làm việc/05 Ngày làm việc
|
|
92.
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
93.
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương
tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện
sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
94.
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
95.
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
96.
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
97.
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
98.
|
2.002625
|
Công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
15 Ngày
|
|
99.
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải
hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
09 Ngày làm việc
|
|
100.
|
2.001802
|
Chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
15 Ngày/03 Ngày làm việc
|
|
101.
|
2.002624
|
Chấp thuận đề
xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
10 Ngày làm việc
|
|
102.
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt
động tàu lặn
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 Ngày làm việc
|
|
103.
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
20 Ngày
|
|
104.
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương
án đưa tàu lặn vào hoạt động
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
07 Ngày làm việc
|
|
105.
|
1.007949
|
Quyết định lại
đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
106.
|
1.005040
|
Xác nhận trình
báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
02 giờ làm việc
|
|
107.
|
1.002771
|
Phê duyệt phương
án trục vớt tài sản chìm đắm
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
07 ngày/24 giờ/48 giờ
|
|
108.
|
1.001870
|
Đổi tên cảng cạn
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
109.
|
1.001223
|
Thủ tục cấp Giấy
phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
09 Ngày làm việc
|
|
110.
|
1.000940
|
Quyết định đưa
cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
03 Ngày làm việc
|
|
111.
|
1.000892
|
Phê duyệt phương
án phá dỡ tàu biển
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
07 Ngày
|
|
112.
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép
nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 Ngày làm việc
|
|
113.
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
07 Ngày làm việc
|
|
114.
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
05 ngày làm việc/02 ngày
làm việc
|
|
115.
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian
lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
Hàng hải và Đường thuỷ nội địa
|
01 Ngày làm việc
|
|
116.
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc/02 Ngày làm việc
|
|
117.
|
1.001577
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
118.
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
119.
|
1.002286
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
120.
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
121.
|
1.002063
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
122.
|
1.002268
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
123.
|
1.001061
|
Cấp phép thi
công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
124.
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển
xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã
cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
125.
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết
kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
126.
|
1.010707
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
127.
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
128.
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
129.
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường
hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
130.
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
131.
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
132.
|
2.002285
|
Đăng ký khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
133.
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
08 Ngày làm việc
|
|
134.
|
1.002046
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định
GMS
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
135.
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị
hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
136.
|
1.001737
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
137.
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe
tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
138.
|
1.002798
|
Phê duyệt phương
án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời
gian khai thác
|
Đường bộ
|
15 Ngày làm việc
|
|
139.
|
1.000314
|
Chấp thuận vị
trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
07 Ngày làm việc
|
|
140.
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
141.
|
1.002334
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc/02 ngày làm việc
|
|
142.
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
143.
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép
lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Đường bộ
|
03 Ngày làm việc
|
|
144.
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu
nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
Đường bộ
|
07 Ngày làm việc/16 ngày
|
|
145.
|
1.013061
|
Cấp giấy phép
thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
146.
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Đường bộ
|
02 Ngày làm việc
|
|
147.
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ
sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
Đường bộ
|
07 Ngày làm việc/16
ngày
|
|
148.
|
2.001921
|
Chấp thuận vị
trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần
thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành
trên đường bộ
|
Đường bộ
|
07 Ngày làm việc
|
|
149.
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
150.
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận ASEAN
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
151.
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
152.
|
1.005021
|
Phê duyệt quy
trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một
lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
Đường bộ
|
09 Ngày làm việc
|
|
153.
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
154.
|
1.002847
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
155.
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
156.
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G
cho phương tiện của Việt Nam
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc/02 Ngày làm việc
|
|
157.
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng
chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
07 Ngày làm việc
|
|
158.
|
1.001717
|
Cấp lại chứng
chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
159.
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
10 Ngày làm việc
|
|
160.
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở
kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
161.
|
1.000321
|
Đăng ký khai
thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
162.
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
01 Ngày làm việc
|
|
163.
|
1.013368
|
Cấp phép thi
công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
164.
|
1.013366
|
Chấp thuận thiết
kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
|
Đường bộ
|
05 Ngày làm việc
|
|
165.
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường,
vỉa hè vào mục đích khác
|
Đường bộ
|
01 Ngày (đám tang)/05 Ngày làm việc(còn lại)
|
|
166.
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy
phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
10 Ngày làm việc
|
|
167.
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
Đường bộ
|
08 Ngày làm việc
|
|
168.
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
Đường bộ
|
08 Ngày làm việc
|
|
169.
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai
thác
|
Đường bộ
|
08 Ngày làm việc/07 Ngày
làm việc
|
|
170.
|
3.000255
|
Thủ
tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ
|
Thuế
|
10 Ngày làm việc
|
|
171.
|
1.011729
|
Thủ
tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết
bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu
công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.
|
Thuế
|
10 Ngày
|
|
172.
|
3.000251
|
Thủ tục xác định xe thuộc diện không
chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
|
Thuế
|
03 Ngày làm việc
|
|
173.
|
1.009791
|
Cho ý kiến về
việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết
kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
10 Ngày làm việc
|
|
174.
|
1.009788
|
Cho ý kiến về
kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh.
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
10 Ngày làm việc
|
|
175.
|
1.009794
|
Kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
20 ngày làm việc đối với
công trình cấp I, cấp đặc biệt/
14 ngày làm việc đối với công trình còn lại
|
|
176.
|
1.012901
|
Cấp lại giấy
phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị
mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
Kinh doanh bất động sản
|
5 Ngày làm việc
|
|
177.
|
1.012910
|
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
10 Ngày làm việc
|
|
178.
|
1.012907
|
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị
mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
Kinh doanh bất động sản
|
10 Ngày làm việc
|
|
179.
|
1.012906
|
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
10 Ngày làm việc
|
|
180.
|
1.012902
|
Cấp lại giấy
phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
5 Ngày làm việc
|
|
181.
|
1.012900
|
Cấp giấy phép
hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
15 Ngày làm việc
|
|
182.
|
1.012903
|
Thông báo quyền
sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện
chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
Kinh doanh bất động sản
|
15 Ngày
|
|
183.
|
1.012904
|
Đăng ký cấp
quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Kinh doanh bất động sản
|
07 Ngày làm việc
|
|
184.
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện
được bán, cho thuê mua
|
Kinh doanh bất động sản
|
15 Ngày
|
|
185.
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
20 Ngày
|
|
186.
|
1.002693
|
Cấp giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
10 Ngày làm việc
|
|
187.
|
1.014191
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch bằng đường thủy nội địa
(thẩm quyền của Sở Xây
dựng)
|
Du lịch
|
07 Ngày làm việc
|
|
188.
|
1.014192
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
|
Du lịch
|
02 Ngày làm việc
|
|
189.
|
1.014190
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
bằng đường thủy nội địa
(thẩm quyền của Sở Xây
dựng)
|
Du lịch
|
07 Ngày làm việc
|
|
190.
|
3.000161
|
Thủ
tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu
tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy
định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày
05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
|
Tài chính ngân hàng
|
25 Ngày
|
|
191.
|
3.000424
|
Chuyển
từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
192.
|
3.000425
|
Khai
thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý
tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
193.
|
3.000429
|
Điều
chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
194.
|
3.000434
|
Sử
dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối
tác công tư
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
195.
|
3.000431
|
Thanh
lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
196.
|
3.000430
|
Chuyển
giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
197.
|
3.000433
|
Thanh
toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
198.
|
3.000432
|
Xử
lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
199.
|
3.000428
|
Thu
hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
200.
|
3.000426
|
Cho
thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý tài sản công
|
30 Ngày
|
|
201.
|
1.013110
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
|
Đăng kiểm
|
05 Ngày làm việc/23
ngày
|
|
202.
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
23 ngày
|
|
203.
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
14 Ngày làm việc
|
|
204.
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
05 Ngày làm việc/23
ngày
|