|
I
|
Quốc lộ 1: Tổng số 17 vị trí
|
|
1
|
Km1248+500
|
|
Trung tâm xã Xuân Lộc
|
|
2
|
Km1257+500
|
|
Thôn Bình Thạnh, xã Xuân Cảnh
|
|
3
|
|
Km1265+300
|
Trung tâm xã Xuân Cảnh
|
|
4
|
Km1277+300
|
|
Gần Nhà hàng ASTOP
|
|
5
|
Km1287+580
|
|
Ngã ba Triều Sơn (giao ĐT.642)
|
|
6
|
|
Km1293+530
|
Dốc Vườn Xoài
|
|
7
|
Km1300+000
|
Km1300+000
|
Ngã ba Chí Thạnh (Đường đi xã Đồng Xuân)
|
|
8
|
Km1307+500
|
Km1307+500
|
Ngã ba Phú Tân
|
|
9
|
Km1312+725
|
Km1312+725
|
Thôn Phong Phú, xã Ô Loan
|
|
10
|
Km1317+500
|
Km1317+500
|
Ngã tư Hòa Đa
|
|
11
|
Km1325+750
|
Km1325+750
|
Ngã ba đường giao Nguyễn Tất Thành (phường Bình
Kiến)
|
|
12
|
Km1333+400
|
Km1333+400
|
Ngã tư giao Quốc lộ 25
|
|
13
|
Km1338+000
|
Km1338+000
|
Bùng Binh đi ĐT.645
|
|
14
|
Km1342+300
|
Km1342+300
|
Ngã tư Cây Bảng, đường đi KCN Hòa Hiệp (QL 29)
|
|
15
|
Km1348+850
|
Km1348+850
|
Ngã ba Phú Khê
|
|
16
|
Km104+300
|
Km104+300
|
Đường vào thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân (đường vào hầm Đèo Cả)
|
|
17
|
Km1361+000
|
Km1361+000
|
Đường xuống Cảng Vũng Rô
|
|
II
|
Quốc lộ 1D: Tổng số 02 vị trí
|
|
1
|
Km26+200
|
Km26+200
|
Trung tâm xã Ô Loan
|
|
2
|
Km30+350
|
Km30+350
|
Ngã ba đi xã Xuân Cảnh - Xuân Lộc
|
|
III
|
Quốc lộ 29: Tổng số 14
vị trí
|
|
1
|
|
Km1+800
|
Bãi Ngà – Thôn Vũng Rô – xã Hòa Xuân
|
|
2
|
Km17+200
|
Km17+200
|
Khu tái định cư – phường Hòa Hiệp
|
|
3
|
|
Km24+450
|
Phường Hòa Hiệp
|
|
4
|
Km37+800
|
Km37+800
|
Gò Mầm – xã Tây Hòa
|
|
5
|
|
Km44+400
|
Cây xăng Hòa Phong (thôn Mỹ Thạnh Trung)
|
|
6
|
|
Km49+800
|
Gần khu vực Nhà máy đường Đồng Bò (xã Hòa Phú)
|
|
7
|
Km56+600
|
Km56+600
|
Trung tâm xã Sơn Thành
|
|
8
|
Km62+000
|
Km62+000
|
Ngã ba Lạc Đạo – xã Sơn Thành
|
|
9
|
Km74+900
|
Km74+900
|
Ngã ba Cầu Đường – xã Đức Bình
|
|
10
|
Km79+300
|
Km79+300
|
Ngã ba Tuy An – xã Sông Hinh
|
|
11
|
Km86+400
|
Km86+400
|
Ngã ba Ea Lâm – xã Sông Hinh
|
|
12
|
Km95+200
|
Km95+200
|
Ngã ba nông trường Ea bá – xã Ea bá
|
|
13
|
Km102+100
|
Km102+100
|
Thôn Tân Yên – xã Ealy
|
|
14
|
Km109+050
|
Km109+050
|
Khu vực nông trường 2/4 – xã Ealy
|
|
IV
|
Quốc lộ 25: Tổng số 11 vị trí
|
|
1
|
Km4+200
|
|
Xã Phú Hòa 1
|
|
2
|
Km4+200
|
|
Chợ Phong Niên – xã Phú Hòa 1
|
|
3
|
Km4+200
|
|
Gần Cầu Dinh Ông – xã Phú Hòa 1
|
|
4
|
|
Km19+900
|
Thôn Phú Sen – xã Phú Hòa 1
|
|
5
|
Km28+950
|
Km28+950
|
Ngã ba Lổ Rong – Phú Hòa 1
|
|
6
|
Km38+100
|
Km38+100
|
Ngã ba Ngân Điền – xã Sơn Hòa
|
|
7
|
Km43+800
|
Km43+800
|
Ngã tư Suối Bạc – xã Sơn Hòa
|
|
8
|
Km46+900
|
Km46+900
|
Ngã tư Cây Me – xã Sơn Hòa
|
|
9
|
Km54+700
|
Km54+700
|
Buôn Kiến Thiết – xã Suối Trai
|
|
10
|
Km60+200
|
Km60+200
|
Buôn Ma Za – xã Suối Trai
|
|
11
|
Km67+900
|
Km67+900
|
Ngã tư Krong Bar – xã Suối Trai
|
|
V
|
Quốc lộ 19C: Tổng số 15 vị trí
|
|
1
|
Km43 + 730
|
Km43 + 700
|
Xã Xuân Lãnh
|
|
2
|
Km48 + 600
|
Km48 + 570
|
Khu xóm mới – xã Xuân Lãnh
|
|
3
|
Km56 + 480
|
Km56 + 500
|
Thôn Long Thạch – xã Đồng Xuân
|
|
4
|
Km59 + 850
|
Km59 + 890
|
Bến xe La Hai cũ – xã Đồng Xuân
|
|
5
|
Km64 + 650
|
Km64 + 580
|
Khu văn hóa (Thôn Phước Lộc – xã Xuân Phước)
|
|
6
|
Km70 + 550
|
Km70 + 350
|
Ngã ba Xuân Phước
|
|
7
|
Km85 + 600
|
Km85 + 650
|
Ngã tư Sơn Định
|
|
8
|
Km92 + 900
|
Km93 + 000
|
Thôn Tân Thành – xã Tây Sơn
|
|
9
|
Km97 + 850
|
Km97 + 800
|
Ngã tư Trà Kê – xã Tây Sơn
|
|
10
|
Km105 + 070
|
Km105 + 020
|
Thôn Tân Hòa – xã Sơn Hòa
|
|
11
|
Km111 + 700
|
Km111 + 760
|
Ngã tư Cây me – xã Sơn Hòa
|
|
12
|
Km115 + 320
|
Km115 + 280
|
Ngã tư Tịnh Sơn – xã Sơn Hòa
|
|
13
|
Km119 + 900
|
Km120 + 005
|
Buôn Dù – xã Đức Bình
|
|
14
|
Km133 + 000
|
Km133 + 050
|
Gần Trường học Eatrol
|
|
15
|
Km149 + 510
|
Km149 + 400
|
Ngã ba xuống xã Sông Hinh (Thôn Hòa Sơn)
|
|
VI
|
ĐT.641: Tổng số 02 vị trí
|
|
1
|
Km3 + 270
|
Km3 + 300
|
Xã Tuy An Tây
|
|
2
|
Km9 + 330
|
Km9 + 300
|
Nghĩa trang xã Đồng Xuân
|
|
VII
|
ĐT.642: Tổng số 03 vị
trí
|
|
1
|
Km0 + 330
|
Km0 + 300
|
Thôn Triều Sơn – xã Xuân Thọ
|
|
2
|
Km8 + 720
|
Km8 + 700
|
Sân kho thôn Tân Phước – xã Đồng Xuân
|
|
3
|
Km13 + 270
|
Km13 + 300
|
Nhà máy sắn Đồng Xuân
|
|
VIII
|
ĐT.643 Tổng số 03 vị trí
|
|
1
|
Km4 + 800
|
Km4 + 750
|
Đất cày – xã Tuy An Nam
|
|
2
|
Km21 + 000
|
Km20 + 950
|
Gần ngã ba Vân Hòa – xã Vân Hòa
|
|
3
|
Km26 + 830
|
Km26 + 770
|
Thôn Vân Hòa – xã Vân Hòa
|
|
IX
|
ĐT.645: Tổng số 02 vị
trí
|
|
1
|
Km2 + 050
|
Km1 + 950
|
Thôn Đông Lộc – phường Phú Yên
|
|
2
|
Km6 +900
|
Km7 +000
|
Thôn Phước Mỹ - xã Tây Hòa
|
|
X
|
ĐT.697: Tổng số 44 vị
trí
|
|
1
|
|
Km 0+510
|
Gần điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
2
|
Km 2+730
|
|
Số nhà 47 thôn Hòa An
|
|
3
|
|
Km 5+360
|
Nhà nghỉ Bảo Sơn
|
|
4
|
Km 5+480
|
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
5
|
|
Km 9+970
|
Cửa hàng xăng dầu số 3
|
|
6
|
Km 10+010
|
|
Gần ngã 3 thủy điện
|
|
7
|
Km 12+490
|
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
8
|
|
Km 12+630
|
Quán cơm Danh Ngọc (thôn 10)
|
|
9
|
|
Km 14+400
|
Tạp hóa Trùng Khánh
|
|
10
|
|
Km 17+630
|
Gần cổng chào trung
tâm xã Ea Wer
|
|
11
|
Km 17+660
|
|
Quán cà phê Hằng Nga
|
|
12
|
Km 18+840
|
|
Gần cầu suối Lâm Phần
|
|
13
|
|
Km 18+860
|
Gần Cà phê Bản Đôn – xã Ea Wer
|
|
14
|
|
Km 19+240
|
Trung tâm xã Ea Wer
|
|
15
|
Km 19+260
|
|
Trung tâm xã Ea Wer
|
|
16
|
|
Km 21+900
|
Hội trường thôn 3
Xã Ea Wer
|
|
17
|
Km 23+370
|
|
Đối diện bưu điện
Xã Ea Wer (gần UBND Xã Ea Wer)
|
|
18
|
|
Km 25+820
|
Gần điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
19
|
Km 25+840
|
|
Cửa hàng xăng dầu số 36
|
|
20
|
Km 27+470
|
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
21
|
|
Km 27+495
|
Đối diện quán cà phê Thương Thương
|
|
22
|
Km 28+505
|
|
Quán cơm số 15, thôn 5
|
|
23
|
|
Km 28+540
|
Điểm dừng xe buýt
hiện hữu
|
|
24
|
Km 30+640
|
|
Điểm dừng xe Buýt
hiện hữu
|
|
25
|
|
Km 33+480
|
Cà phê Bờ Hồ
|
|
26
|
Km 33+510
|
|
Quán nước Hoàng Châu
|
|
27
|
|
Km 36+420
|
Gần vị trí đối diện với cửa hàng tạp hóa Chị Y
|
|
28
|
Km 36+450
|
|
Điểm dừng xe Buýt hiện hữu
|
|
29
|
Km 37+950
|
|
Cửa hàng xăng dầu Phương Nga (CHXD số 1)
|
|
30
|
|
Km 38+020
|
Điểm dừng xe Buýt hiện hữu
|
|
31
|
|
Km 53+005
|
|
|
32
|
Km 53+035
|
|
|
|
33
|
Km 56+850
|
|
|
|
34
|
|
Km 56+890
|
|
|
35
|
|
Km 63+050
|
|
|
36
|
Km 63+070
|
|
Số nhà 05 thôn 14 xã Ea Súp
|
|
37
|
|
Km 64+450
|
Hội trường văn hoá thôn 13 xã Ea Súp
|
|
38
|
Km 64+470
|
|
Tạp hoá Ánh Tuyến
|
|
39
|
Km 65+660
|
|
Đối diện số nhà 58, thôn 1, xã Ea Súp
|
|
40
|
|
Km 65+640
|
Số nhà 56, thôn 1, xã Ea Súp
|
|
41
|
|
Km 67+840
|
Giáp
trường tiểu học Ea Lê
|
|
42
|
Km 67+860
|
|
Tạp hoá Trình Thuỳ
|
|
43
|
|
Km 75+360
|
Khu xử lý nước,
công trình cấp nước sinh hoạt tập trung xã Ea Rốk
|
|
44
|
Km 75+380
|
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
XI
|
ĐT.698: Tổng số 20 vị trí
|
|
1
|
Km 0+260
|
|
Cơ sở xay xát Bộ Hường
|
|
2
|
|
Km 0+320
|
Trước công ty TNHH MTV Ngũ Hành Sơn
|
|
3
|
|
Km 2+510
|
Đối diện Hội trường thôn 8, xã Hòa Phú
|
|
4
|
Km 2+570
|
|
Đối diện Quỹ tín
dụng nhân dân Hòa Khánh – xã Hòa Phú
|
|
5
|
Km 4+450
|
|
Đối diện VLXD và trang trí nội thất Thanh Sơn (gần
cửa hàng vật tư nông nghiệp Nga Cường)
|
|
6
|
|
Km 4+510
|
Cửa hàng xăng dầu số 50 (Petrolimex)
|
|
7
|
Km 5+980
|
|
Gần số nhà 51 thôn 1 xã Hòa Phú
|
|
8
|
|
Km 6+030
|
Gần số nhà 40 thôn 1 xã Hòa Phú
|
|
9
|
|
Km 8+020
|
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Giang
|
|
10
|
Km 8+070
|
|
Đối diện cửa hàng xăng dầu Hoàng Giang
|
|
11
|
|
Km 10+130
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
12
|
Km 10+170
|
|
Điện ô tô Hạnh
|
|
13
|
|
Km 11+550
|
|
|
14
|
Km 11+590
|
|
Giữa tạp hóa Viễn Bích và quán cà phê bột Biên Hòa
|
|
15
|
Km 14+050
|
|
Nông sản Phú An
|
|
16
|
|
Km 14+080
|
Đối diện số nhà 92 thôn Tân Tiến
|
|
17
|
Km 16+520
|
|
Công ty TNHH Anh Minh
|
|
18
|
|
Km 16+680
|
Cửa hàng xăng dầu Thanh Dương
|
|
19
|
Km 17+990
|
|
Cửa hàng xăng dầu Anh Quang
|
|
20
|
|
Km 18+420
|
Đại lý thức ăn gia súc Tý Trang
|
|
XII
|
ĐT.688: Tổng số 34 vị trí
|
|
1
|
|
Km 0+480
|
|
|
2
|
Km 0+680
|
|
Cửa hàng xăng dầu Bắc Nam chi nhánh số 8
|
|
3
|
|
Km 2+680
|
Đối diện số nhà 59
thôn 1, xã Quảng Phú
|
|
4
|
Km 2+680
|
|
Điểm dừng xe buýt
(số nhà 59 thôn 1, xã Quảng Phú)
|
|
5
|
Km 4+120
|
|
Đối diện cửa hàng xăng dầu Phong Hải
|
|
6
|
|
Km 4+140
|
Cửa hàng xăng dầu Phong Hải
|
|
7
|
|
Km 7+170
|
Cửa hàng xăng dầu số 1 (Phú Hưng Phát)
|
|
8
|
Km 7+190
|
|
Cửa hàng Tôn Hoa Sen
|
|
9
|
Km 8+420
|
|
Cửa hàng xăng dầu Đông Phương 1
|
|
10
|
|
Km 8+420
|
Tiểu hoa viên TDP
3, xã Quảng Phú
|
|
11
|
Km 9+230
|
|
Nhà chờ xe buýt
hiện hữu trước Quảng trường Quảng Phú
|
|
12
|
|
Km 9+240
|
Nhà chờ xe buýt
hiện hữu trước UBND xã Quảng Phú
|
|
13
|
|
Km 10+205
|
|
|
14
|
Km 10+250
|
|
Cửa hàng xăng dầu Tuyết Anh
|
|
15
|
|
Km 12+905
|
Cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 25
|
|
16
|
Km 13+135
|
|
Đại lý phân bón Đông Phương
|
|
17
|
|
Km 14+170
|
|
|
18
|
Km 14+530
|
|
Cửa hàng xăng dầu Tấn Tài
|
|
19
|
|
Km 21+260
|
Cửa hàng xăng dầu Đức Năng, buôn Sah A
|
|
20
|
Km 21+530
|
|
Đối diện sân bóng
xã Ea Tul
|
|
21
|
Km 22+930
|
|
Cơ sở kinh doanh Điểm Hẹn
|
|
22
|
|
Km 22+970
|
|
|
23
|
Km 25+515
|
|
Cửa hàng phân bón Chính Nguyệt (đối diện sân bóng đá
Tân Phát)
|
|
24
|
|
Km 25+540
|
Sân bóng đá Tân Phát
|
|
25
|
Km 26+690
|
|
|
|
26
|
|
Km 26+980
|
|
|
27
|
Km 27+860
|
|
Cửa hàng xăng dầu Hùng Tuệ
|
|
28
|
|
Km 27+950
|
|
|
29
|
|
Km 29+910
|
|
|
30
|
Km 29+970
|
|
|
|
31
|
Km 32+910
|
|
|
|
32
|
|
Km 32+960
|
|
|
33
|
|
Km 34+470
|
Nhà phân phối nhựa Minh Hùng
|
|
34
|
Km 34+520
|
|
|
|
XIII
|
ĐT.692: Tổng số 44 vị
trí
|
|
1
|
|
Km 0+050
|
Gần nút giao với QL.27
|
|
2
|
|
Km 2+040
|
Cửa hàng xăng dầu Hồng Minh số 03
|
|
3
|
Km 2+480
|
|
Gần điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
4
|
|
Km 4+340
|
|
|
5
|
Km 4+360
|
|
|
|
6
|
Km 6+660
|
|
Điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
7
|
|
Km 6+680
|
số nhà 44, thôn 1 xã Hòa Sơn
|
|
8
|
Km 9+610
|
|
Cửa hàng Kim Linh
|
|
9
|
|
Km 9+630
|
Đối diện Cửa hàng Kim Linh
|
|
10
|
Km 11+710
|
|
Áo cưới Mai Vi
|
|
11
|
|
Km 11+730
|
|
|
12
|
Km 12+860
|
|
Cửa hàng Tuấn
Sport, thôn 8 xã Hòa Sơn
|
|
13
|
|
Km 12+880
|
Cửa hàng Phước Tài,
thôn 9, xã Hòa Sơn
|
|
14
|
|
Km 14+180
|
xã Krông Bông
|
|
15
|
|
Km 17+160
|
Số nhà 104, thôn 9 xã Krông Bông
|
|
16
|
Km 19+560
|
|
Sát ngã ba cây cóc
đi thôn 4, thôn 5 xã Krông Bông
|
|
17
|
|
Km 20+820
|
Cửa hàng Lợi Hồng,
thôn 3 xã Krông Bông
|
|
18
|
Km 20+890
|
|
Cửa hàng Xuân Hà,
thôn 3 xã Krông Bông
|
|
19
|
|
Km 24+140
|
Số nhà 01, thôn 8
xã Krông Bông (gần tiệm sửa xe Trung)
|
|
20
|
Km 24+160
|
|
Quán mì Quảng Vân
|
|
21
|
Km 26+010
|
|
Cửa hàng xăng dầu Minh Mẫn
|
|
22
|
|
Km 26+505
|
Ngã ba vào thôn 10,
11, 12 xã Krông Bông
|
|
23
|
Km 28+010
|
|
Quán cà phê Hòa Phong Nhớ
|
|
24
|
|
Km 28+070
|
Đối diện công ty TNHH XD Ngọc Hùng Đắk Lắk
|
|
25
|
|
Km 30+970
|
Gần vị trí đối diện quán cà phê Bảo Ngọc
|
|
26
|
Km 30+990
|
|
Quán cà phê Bảo Ngọc
|
|
27
|
|
Km 32+390
|
|
|
28
|
Km 34+680
|
|
Cửa hàng xăng dầu Lê Nhàn
|
|
29
|
|
Km 34+860
|
Đối diện Ngã 3 vào thôn Nơ Prông (gần cửa hàng thức
ăn gia súc Thu An)
|
|
30
|
|
Km 36+510
|
|
|
31
|
Km 36+530
|
|
|
|
32
|
Km 38+170
|
|
Gần điểm dừng xe buýt hiện hữu
|
|
33
|
|
Km 38+190
|
Nhà văn hóa cộng
đồng xã Cư Pui
|
|
34
|
|
Km 39+350
|
Cửa hàng xăng dầu Phước Duy
|
|
35
|
Km 40+550
|
|
Cửa hàng xăng dầu Hùng Hương 1
|
|
36
|
|
Km 42+360
|
Gara Đạt, gần ngã 3
vào nhà máy mì xã Cư Pui
|
|
37
|
|
Km 43+570
|
Quán cà phê Tình Bạn
|
|
38
|
Km 43+590
|
|
Vị trí gần đối diện quán cà phê Tình Bạn
|
|
39
|
Km 45+520
|
|
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Ngọc
|
|
40
|
|
Km 45+540
|
Quán cà phê Ma Nữ Tuyết
|
|
41
|
|
Km 49+880
|
|
|
42
|
Km 49+980
|
|
Tạp hóa Ánh Huề
|
|
43
|
|
Km 51+030
|
Gần ngã 3 đi Buôn
Tar, xã Yang Mao
|
|
44
|
Km 51+060
|
|
Gần ngã 3 đi Buôn
Tar, xã Yang Mao
|
|
XIV
|
Đường Hà Huy Tập (Phường
Tân An): Tổng số 02 vị trí
|
|
1
|
Km 4+070
|
|
Số nhà 773 Hà Huy Tập
|
|
2
|
|
Km 4+120
|
Khu đô thị Hà Huy Tập
|
|
XV
|
Đường Vành
đai phía Tây BMT (đường 10/3, đường 30/4): Tổng số 18 vị trí
|
|
1
|
|
Km 1+360
|
Trước nút giao đường 10 tháng 3 và Tỉnh
lộ 8
|
|
2
|
Km 1+770
|
|
Cửa hàng xăng dầu Tân Lợi
|
|
3
|
|
Km 3+00
|
Cửa hàng xăng dầu Hải Phát số 7
|
|
4
|
Km 3+030
|
|
Đối diện cửa hàng xăng dầu Hải Phát số 7
|
|
5
|
|
Km 3+995
|
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Tín Nghĩa
|
|
6
|
Km 4+020
|
|
Đối diện Công ty TNHH Dịch vụ vận tải
Tín Nghĩa
|
|
7
|
Km 5+600
|
|
Cửa hàng xăng dầu số 69 Petrolimex
|
|
8
|
|
Km 6+230
|
Cửa hàng xăng dầu số 68 Petrolimex
|
|
9
|
Km 7+200
|
|
|
|
10
|
|
Km 7+200
|
|
|
11
|
Km 8+200
|
|
Đối diện Cửa hàng xăng dầu số 66
Petrolimex
|
|
12
|
|
Km 8+200
|
Cửa hàng xăng dầu số 66 Petrolimex
|
|
13
|
|
Km 9+810
|
Đối diện nhà số 27 đường 30 tháng 4
|
|
14
|
Km 9+870
|
|
Kho trung chuyển Tây Nguyên số 41 đường
30 tháng 4
|
|
15
|
|
Km 12+200
|
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Giang 2
|
|
16
|
Km 12+200
|
|
Đối diện Cửa hàng xăng dầu Hoàng Giang 2
|
|
17
|
Km 13+250
|
|
Cửa hàng xăng dầu số 63 Petrolimex
|
|
18
|
|
Km 13+250
|
Đối diện Cửa hàng xăng dầu số 63
Petrolimex
|
|
XVI
|
Tuyến Bình Kiến - Gành
Đá Dĩa: Tổng số 6 vị trí
|
|
1
|
Km0+620
|
Km0+600
|
Ngã ba An Chấn – xã Tuy An Nam
|
|
2
|
Km4+630
|
Km4+650
|
Chợ Giai Sơn – xã Ô Loan
|
|
3
|
Km9+030
|
Km9+000
|
Thôn Diêm Hội – xã Ô Loan
|
|
4
|
Km13+100
|
Km13+200
|
Thôn Tân Qui – xã Ô Loan
|
|
5
|
Km20+730
|
Km20+800
|
Thôn Phú Hội – xã Tuy An Đông
|
|
6
|
Km24+430
|
Km24+400
|
Thôn Phú Thạnh – xã Tuy An Đông
|
|
Tổng cộng:
237 vị trí
|