|
1
|
Nguyễn Thị Anh Trâm
|
25/11/2000
|
066300017446
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
TKTL
|
Thiết kế xây dựng công trình: Công trình Thủy lợi
|
350.000
|
Xí nghiệp dịch vụ - Công ty TNHH MTV Quản lý công
trình thủy lợi Đắk Lắk
|
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
|
2
|
Trương Hữu Trí
|
10/7/1977
|
052077008431
|
Kỹ sư điện kỹ thuật
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Công ty Điện lực Đắk Lắk
|
|
QLDA
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
350.000
|
|
TKCĐ
|
Thiết kế cơ - điện công trình: Hệ thống
điện
|
350.000
|
|
3
|
Nguyễn Hoàng Việt
|
30/4/1992
|
048092000669
|
Kỹ sư ngành công nghệ nhiệt - điện lạnh
|
GSLĐ
|
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công
trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín An
|
|
4
|
Hồ Văn Hiếu
|
10/10/1982
|
066082011137
|
Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: xây
dựng cầu đường)
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
Công ty TNHH XD Hồng Mã
|
|
QLDA
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
350.000
|
|
5
|
Lê Viết Lĩnh
|
12/6/1987
|
049087010632
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
Công ty TNHH XD Hồng Mã
|
|
QLDA
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
350.000
|
|
6
|
Lê Trung Hóa
|
06/4/1995
|
051095000238
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý dự án
đầu tư xây dựng xây dựng Quốc tế ICP
|
|
7
|
Trần Minh Tự
|
02/4/1990
|
052090006948
|
Kỹ sư ngành công nghệ nhiệt - điện lạnh
|
GSLĐ
|
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công
trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần Tư vấn quản lý chất
lượng Đầu Tiên
|
|
8
|
Huỳnh Thị Huyền Nhung
|
17/7/1983
|
049183009547
|
Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây
dựng cầu đường)
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Thuận An
|
|
QLDA
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
350.000
|
|
9
|
Nguyễn Quang Cường
|
26/01/1985
|
040085028917
|
Kỹ sư kỹ thuật môi trường
|
GSLĐ
|
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công
trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Asia Pacific Project
|
|
10
|
Nguyễn Mạnh Tuyên
|
26/01/1991
|
079091029045
|
Kiến trúc sư ngành kiến trúc công trình
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng
S&K
|
|
11
|
Huỳnh Tiến Tài
|
26/5/1995
|
051095006782
|
Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần xây dựng Bảo Phi
|
|
12
|
Đoàn Quốc Vương
|
27/9/1988
|
066088017367
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông (chuyên ngành xây dựng cầu đường)
|
TKĐB
|
Thiết kế xây dựng công trình: Công trình
Đường bộ
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Phát
|
|
13
|
Nguyễn Tuấn Khanh
|
22/12/1994
|
066094006931
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
|
TKĐB
|
Thiết kế xây dựng công trình: Công trình
Đường bộ
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng giao thông
Thành Sơn
|
|
14
|
Phạm Ác Hiền
|
19/7/1984
|
054084013596
|
Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn Đại học xây dựng
|
|
15
|
Đoàn Tấn Ninh
|
24/10/1988
|
051088016313
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
Công ty TNHH Cơ khí và xây dựng Huy Phát
|
|
16
|
Phạm Ngọc Thảo
|
06/11/1991
|
051091017913
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
QLDA
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
350.000
|
Công ty TNHH TV & XD Anh Khoa
|
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|
|
17
|
Võ Hồng Tâm
|
10/02/1988
|
066088007451
|
Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng APT
|
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
|
18
|
Phạm Minh Châu
|
20/01/1993
|
066093011530
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao thông
II
|
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
|
19
|
Nguyễn Kiều Tâm
|
10/01/1988
|
054088012304
|
Kỹ sư xây dựng công trình giao thông
thành phố (ngành xây dựng cầu đường)
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Công ty TNHH Xây dựng An Bình Phú
|
|
20
|
Nguyễn Thành Giỏi
|
18/8/1992
|
052092020482
|
Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng APT
|
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|
|
21
|
Huỳnh Bá Vĩnh
|
16/01/1986
|
048086003878
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng & công
nghiệp
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty Cổ phần Đức Mạnh - Chi nhánh
TP.HCM
|
|
22
|
Phan Phúc Hưng
|
17/5/2000
|
066200008879
|
Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát
|
|
23
|
Nguyễn Vũ Trường Sơn
|
30/5/1975
|
066075001125
|
Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng VNT Việt
Nam
|
|
24
|
Hoàng Ngọc An
|
09/6/1984
|
066084006067
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng & công
nghiệp
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Phong
|
|
25
|
Nguyễn Lê Trọng
|
06/01/1998
|
066098006778
|
Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Công ty TNHH Kiến trúc đầu tư xây dựng
Phú Thịnh
|
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|
|
26
|
Phạm Phú Thành
|
25/7/1992
|
066092001052
|
Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
TKCĐ
|
Thiết kế cơ - điện công trình: Hệ thống
điện
|
350.000
|
Công ty Điện lực Đắk Lắk
|
|
GSLĐ
|
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công
trình
|
350.000
|
|
27
|
Nguyễn Văn Diễn
|
07/01/1971
|
037071006763
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng & công
nghiệp
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty Điện lực Đắk Lắk
|
|
28
|
Nguyễn Thị Trang
|
14/11/1988
|
038188046845
|
Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Xí nghiệp dịch vụ - Chi nhánh Công ty
TNHH MTV Quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk
|
|
29
|
Ngô Văn Điệp
|
01/6/1982
|
049082001173
|
Kỹ sư xây dựng cầu đường
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Xây dựng Mark 79
|
|
30
|
Tống Châu Hiệp Thạnh
|
28/5/1980
|
086080004691
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng & công
nghiệp
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng
A.S.P.T
|
|
31
|
Trang Thiện Đức
|
12/10/1999
|
066099008045
|
Cao đẳng ngành kinh tế xây dựng chuyên
ngành Quản lý xây dựng
|
GSXD
|
Giám sát công tác xây dựng công trình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng D&D
|
|
32
|
Lê Quang Phục
|
04/10/1985
|
049085015309
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
|
ĐGXD
|
Định giá xây dựng
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phúc
Nhân
(Kết quả xét Đạt tại Thông báo số
2364/TB-SXD ngày 20/6/2025)
|
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
|
33
|
Nguyễn Thế Dũng
|
04/4/1988
|
054088013136
|
Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
|
KSĐH
|
Khảo sát Địa hình
|
350.000
|
Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Bảo Nam
Long
(Kết quả xét Đạt tại Thông báo số
2364/TB-SXD ngày 20/6/2025)
|
|
TKKC
|
Thiết kế xây dựng công trình: Kết cấu
công trình
|
350.000
|