1 | XI MĂNG |
- | Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng. | TCVN 13605:2023 |
- | Xác định giới hạn bền uốn và nén. | TCVN 6016:2011 |
- | Xác định hàm lượng mất khi nung, cặn không tan. | TCVN 141:2023 |
- | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích. | TCVN 6017:2015; TCVN 8875:2012 |
- | Xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng. | TCVN 8876:2012 |
2 | CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
- | Xác định thành phần cỡ hạt; thành phần thạch học; khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn; khối lượng thể tích xốp và độ hổng; độ ẩm; hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; tạp chất hữu cơ; cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles; hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá; hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ. | TCVN 7572-2÷20:2006 |
- | Xác định giá trị đương lượng cát ES. | TCVN 14134-5:2024; ASTM D 2419:22 |
| Xác định góc dốc tự nhiên của cát. | TCVN 8724:2012; ASTM D1883:99 |
3 | VỮA XÂY DỰNG |
- | Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu. | TCVN 3121-1:2022; TCVN 9028:2011; EN 1051-1:99 |
- | Xác định độ lưu động của vữa tươi. | TCVN 3121-3:2022; TCVN 9028:2011 |
- | Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi. | TCVN 3121-6:2022 |
- | Xác định khả năng giữ độ lưu động. | TCVN 3121-8:2022; TCVN 9028:2011 |
- | Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi. | TCVN 3121-9:2022; TCVN 9028:2011; ASTM C807:08 |
- | Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn. | TCVN 3121-10:2022; TCVN 9028:2011 |
- | Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn. | TCVN 3121-11:2022; TCVN 9028:2011 |
- | Xác định độ hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn. | TCVN 3121-18:2022 |
4 | HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
- | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông. | TCVN 3106:2022 |
- | Xác định độ cứng VEBE của hỗn hợp bê tông. | TCVN 3107:2022 |
- | Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng. | TCVN 3108:1993 |
- | Xác định độ tách vữa và độ tách nước của hỗn hợp bê tông. | TCVN 3109:2022 |
- | Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng. | TCVN 3110:1993 |
- | Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông. | TCVN 3111:2022 |
- | Xác định khối lượng riêng và độ rỗng của bê tông. | TCVN 3112:2022 |
- | Xác định độ hút nước của bê tông. | TCVN 3113:2022 |
- | Xác định khối lượng thể tích của bê tông. | TCVN 3115:2022 |
- | Xác định cường độ chịu nén của bê tông. | TCVN 3118:2022 |
- | Xác định cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông. | TCVN 3119:2022 |
- | Xác định cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông. | TCVN 3120:2022 |
- | Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông nặng. | TCVN 9338:2012 |
- | Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính. | TCVN 8862:2011 |
5 | CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG |
- | Xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4195:2012 |
- | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4196:2012 |
- | Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4197:2012 |
- | Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4198:2014 |
- | Xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng. | TCVN 4199:1995 |
- | Xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4200:2012 |
- | Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4201:2012 |
- | Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm. | TCVN 4202:2012 |
- | Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm. | 22TCN 332:2006; TCVN 12792:2020 |
- | Xác định hệ số thấm K của đất trong phòng thí nghiệm. | TCVN 8723:2012 |
6 | VẬT LIÊU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN |
- | Thử kéo. | TCVN 197-1:2014; TCVN 314:2008 |
- | Thử uốn. | TCVN 198:2008 |
- | Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại: Thử uốn. | TCVN 5401:2010; |
- | Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại: Thử kéo (thử kéo ngang, thử kéo dọc). | TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010 |
- | Thử kéo bu lông, vít cấy, đai ốc. | TCVN 197:2014; TCVN 1916:1995; TCVN 4795:1989; TCVN 4796:1989 |
- | Thử thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren (Nối Coupler ) – Thử kéo. | TCVN 8163:2009; TCVN 13711-2:2023 |
7 | THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
- | Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai. | TCVN 12791:2020; TCVN 8729:2012 |
- | Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường. | TCVN 8821:2011 |
- | Độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát. | 22TCN 346:2006; TCVN 8729:2012 |
- | Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3m. | TCVN 8864:2011 |
- | Xác định modun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng. | TCVN 8861:2011 |
- | Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi bằng phương pháp cần Benkelman. | TCVN 8867:2025 |
- | Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát. | TCVN 8866:2011 |
- | Bê tông - Phương pháp thử không phá hủy – xác định cường độ nén bằng súng bật nảy. | TCVN 9334:2012 |
8 | GẠCH XÂY |
- | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; cường độ uốn; độ hút nước; khối lượng thể tích; độ rỗng. | TCVN 6355-1÷6:2009 |
9 | GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
- | Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan; xác định cường độ nén; độ hút nước. | TCVN 6476:1999 |
10 | GẠCH TEZARO |
- | Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; xác định độ bền uốn; độ hút nước. | TCVN 7744:2013 |
11 | BÊ TÔNG NHẸ |
- | Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt; xác định cường độ nén; độ hút nước; khối lượng thể tích khô; độ co khô. | TCVN 9030:2017 |
12 | BÊ TÔNG NHỰA |
- | Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm; thành phần hạt; tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; tỉ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; độ chảy nhựa; độ góc cạnh của cát; hệ số độ chặt lu lèn; độ rỗng dư; độ rỗng cốt liệu; độ rỗng lấp đầy nhựa; độ ổn định còn lại của bê tông nhựa. | TCVN 8860-1÷12:2011 |
- | Thiết kế Bê tông nhựa theo phương pháp Marshall. | TCVN 8820:2011 |
13 | BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
- | Xác định thành phần hạt; lượng mất khi nung; hàm lượng nước; khối lượng riêng; khối lượng thể tích; độ rỗng; hệ số háo nước; hàm lượng chất hoà tan trong nước; độ trương nở thể tích; chỉ số hàm lượng nhựa. | 22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020 |
14 | NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG AXÍT |
- | Xác định độ kim lún ở 25oC. | TCVN 7495:2005 |
- | Xác định độ kéo dài ở 25oC. | TCVN 7496:2005 |
- | Xác định điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi). | TCVN 7497:2005 |
- | Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở Cleveland. | TCVN 7498:2005 |
- | Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h. | TCVN 7499:2005 |
- | Xác định độ hòa tan trong trichloroethylene. | TCVN 7500:2005 |
- | Xác định khối lượng riêng ở 25oC. | TCVN 7501:2005 |
- | Xác định độ dính bám đối với đá. | TCVN 7504:2005 |
- | Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ; lượng hạt quá cỡ (thử nghiệm sàng); điện tích hạt; độ khử nhũ; thử nghiệm trộn với xi măng; độ dính bám và tính chịu nước; thử nghiệm chưng cất; thử nghiệm bay hơi; khả năng trộn lẫn với nước. | TCVN 8817-3÷13:2011; 22TCN 319:2004; TCVN 11195:2017; TCVN 8818-4:2011 |
- | Xác định hàm lượng nước. | TCVN 8818-3:2011 |
15 | PHÂN TÍCH HOÁ NƯỚC CHO XÂY DỰNG |
- | Xác định váng dầu mỡ quan sát bằng mắt thường. | TCVN 4506:2012 |
- | Xác định màu nước quan sát bằng mắt thường. | TCVN 4506:2012 |
- | Xác định hàm lượng cặn không tan. | TCVN 4560:1988 |
- | Xác định hàm lượng muối hòa tan. | TCVN 4560:1988 |
- | Độ pH. | TCVN 6492:2011 |
- | Hàm lượng ion clorua (Cl-). | TCVN 6194:1996 |
- | Hàm lượng ion sunfat (SO42-). | TCVN 6200:1996 |
- | Lượng tạp chất hữu cơ. | TCVN 6168:1996 |